Câu tiếng Anh có từ “likeness”
191 câu thật có từ likeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: likeness nghĩa là sự giống nhau. likeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: similarity in appearance or character or nature between persons or things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ likeness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This however did not prevent her saying in a moment, “You would buy a likeness of a person you don’t know, by an artist who has no reputation?”
Từ trong câu: artist, likeness, however, prevent, say, moment, buy, person
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would much rather, of course, have seen this likeness in one of his sons, but it was not a question of choice.
Từ trong câu: question, course, choice, son, likeness, much, rather, see
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I took him as he was sleeping on the sofa, and it is as strong a likeness of his cockade as you would wish to see.
Từ trong câu: sleep, take, sofa, strong, likeness, wish, see
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their general likeness to each other, and their consecutive ages, would almost have suggested that they might be, what in fact they were, brothers.
Từ trong câu: brother, age, fact, suggest, consecutive, likeness, general, almost
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is my belief that, given the necessary physical likeness, it was far easier to pretend to be King of Ruritania than it would have been to personate my next-door neighbour.
Từ trong câu: belief, physical, pretend, neighbor, neighbour, next-door, give, necessary
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng likeness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| striking likeness | 188 lần |
| accidental likeness | 43 lần |
| family likeness | 537 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ likeness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ likeness trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ likeness hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ likeness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ likeness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ likeness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ likeness: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.