E
EngveraDictionary & Reader

next-door

tính từ (adj)

B1

Next-door có nghĩa là ở ngay nhà bên cạnh, sát vách.

Định nghĩa Anh – Anh: At or in or to the adjacent residence.

Diễn đạt “ở ngay nhà bên cạnh”:next-doorB1·in the adjacent houseB1·in the adjacent apartmentB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Lộ trình mục tiêu

B1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.next-doortính từ (adj)

    At or in or to the adjacent residence.

    Ở ngay nhà bên cạnh, sát vách.

    • •

      The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): next-door

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: next-door

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "next-door". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: next-door

2 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "next-door" phân theo từng nét nghĩa (ở ngay nhà bên cạnh, sát vách), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "next-door" khi diễn đạt nét nghĩa: ở ngay nhà bên cạnh, sát vách.

Đồng nghĩa trực tiếp với "next-door" khi diễn đạt nét nghĩa: ở ngay nhà bên cạnh, sát vách.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: next-door

Kho câu "next-door" →
The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago.
Tác phẩm mở: Social Statistics/Chapter 9
The ruins were toppled over and leaning against our next-door neighbor's house.
Coulter, John [Editor]: The Complete Story of the Galveston Horror, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was mother, Mrs. Thrifty, our next-door neighbor, and the doctor.
Various: The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Our next-door neighbor, a man fully as fond of dogs as myself, was early attracted to her.
Sedgwick, Ellery, 1872-1960 [Editor]: Atlantic Classics, Second Series, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
One morning I climbed up into the cherry tree that grew between Mr. Kimball's yard and the yard of his next-door neighbor, Mr. Roberts.
Burton, Annie L., 1858?-: Memories of Childhood's Slavery Days, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"The gentleman who telephoned was Mr. North, my next-door neighbor.
Hope, Laura Lee: Six little Bunkers at Aunt Jo's, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Barbara," Ruth said to her next-door neighbor, "you are hereby appointed royal geographer and guide-extraordinary to this party!
Crane, Laura Dent: The Automobile Girls at Newport; Or, Watching the Summer Parade, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
How ironic, if one recalls the Albanian Enver Hoxa, the leader of next-door Albania and the fiercest of all communist leaders.
Vaknin, Samuel: After the Rain : how the West lost the East, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: next-door

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “next-door” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago.”

Nguồn: Tác phẩm mở: Social Statistics/Chapter 9

“The ruins were toppled over and leaning against our next-door neighbor's house.”

Nguồn: Coulter, John [Editor]: The Complete Story of the Galveston Horror

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “next-door”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “next-door” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “next-door”

Mục từ cốt lõi: next-door: tính từ (adj).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “next-door”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “next-door”:

“The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “next-door”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

next-door (tính từ): ở ngay nhà bên cạnh, sát vách

Định nghĩa tiếng Anh: At or in or to the adjacent residence.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: tính từ (adj)

next-door (tính từ (adj))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

next-door: ở ngay nhà bên cạnh, sát vách

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "next-door" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: in the adjacent house, in the adjacent apartment

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "next-door" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

next-door ↔ in the adjacent house · in the adjacent apartment

Mở rộng biên độ diễn đạt với "next-door".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The era of village societies when you were likely to marry your _____ neighbor disappeared long ago.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: next-door

The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago.

Nguồn: Tác phẩm mở: Social Statistics/Chapter 9

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“The ruins were toppled over and leaning against our _____ neighbor's house.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: next-door

The ruins were toppled over and leaning against our next-door neighbor's house.

Nguồn: Coulter, John [Editor]: The Complete Story of the Galveston Horror

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “next-door”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: next-door

Hỏi đáp trọng tâm

next-door nghĩa là gì (meaning & definition)?

next-door nghĩa là ở ngay nhà bên cạnh, sát vách. next-door là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: at or in or to the adjacent residence.

Từ next-door là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "next-door" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ next-door theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: ở ngay nhà bên cạnh, sát vách (Ví dụ: “The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ next-door:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

next-door được dùng trong câu như thế nào?

The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago. («Social Statistics/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366216 (bản sửa đổi 4397392).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/next-door, mã đối chiếu EV-78A7C565. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.