next-door
tính từ (adj)
Next-door có nghĩa là ở ngay nhà bên cạnh, sát vách.
Định nghĩa Anh – Anh: At or in or to the adjacent residence.
Lộ trình mục tiêu
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.next-doortính từ (adj)
At or in or to the adjacent residence.
Ở ngay nhà bên cạnh, sát vách.
- •
The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago.
- •
Từ nguyên học (Etymology): next-door
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: next-door
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "next-door". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: next-door
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "next-door" phân theo từng nét nghĩa (ở ngay nhà bên cạnh, sát vách), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "next-door" khi diễn đạt nét nghĩa: ở ngay nhà bên cạnh, sát vách.
Đồng nghĩa trực tiếp với "next-door" khi diễn đạt nét nghĩa: ở ngay nhà bên cạnh, sát vách.
Câu dẫn chứng văn học: next-door
Kho câu "next-door" →The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago.The ruins were toppled over and leaning against our next-door neighbor's house.It was mother, Mrs. Thrifty, our next-door neighbor, and the doctor.Our next-door neighbor, a man fully as fond of dogs as myself, was early attracted to her.One morning I climbed up into the cherry tree that grew between Mr. Kimball's yard and the yard of his next-door neighbor, Mr. Roberts."The gentleman who telephoned was Mr. North, my next-door neighbor."Barbara," Ruth said to her next-door neighbor, "you are hereby appointed royal geographer and guide-extraordinary to this party!How ironic, if one recalls the Albanian Enver Hoxa, the leader of next-door Albania and the fiercest of all communist leaders.Đọc mở rộng theo CEFR: next-door
Từ vựng bậcB1→“The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago.”
Nguồn: Tác phẩm mở: Social Statistics/Chapter 9
“The ruins were toppled over and leaning against our next-door neighbor's house.”
Nguồn: Coulter, John [Editor]: The Complete Story of the Galveston Horror
Cấu trúc & Vận dụng: “next-door”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “next-door” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “next-door”
Mục từ cốt lõi: next-door: tính từ (adj).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “next-door”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “next-door”:
“The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago.”
Gợi ý luyện tập với “next-door”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
next-door (tính từ): ở ngay nhà bên cạnh, sát vách
Định nghĩa tiếng Anh: At or in or to the adjacent residence.
next-door (tính từ (adj))
next-door: ở ngay nhà bên cạnh, sát vách
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "next-door" trong câu.
Đồng nghĩa: in the adjacent house, in the adjacent apartment
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "next-door" trong câu.
next-door ↔ in the adjacent house · in the adjacent apartment
Mở rộng biên độ diễn đạt với "next-door".
“The era of village societies when you were likely to marry your _____ neighbor disappeared long ago.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: next-door
The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago.
Nguồn: Tác phẩm mở: Social Statistics/Chapter 9
“The ruins were toppled over and leaning against our _____ neighbor's house.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: next-door
The ruins were toppled over and leaning against our next-door neighbor's house.
Nguồn: Coulter, John [Editor]: The Complete Story of the Galveston Horror
Ứng dụng & Mở rộng: “next-door”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “next-door” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “next-door”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “next-door” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “next-door” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: next-door
Hỏi đáp trọng tâmnext-door nghĩa là gì (meaning & definition)?
next-door nghĩa là ở ngay nhà bên cạnh, sát vách. next-door là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: at or in or to the adjacent residence.
Từ next-door là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "next-door" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ next-door theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: ở ngay nhà bên cạnh, sát vách (Ví dụ: “The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ next-door:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
next-door được dùng trong câu như thế nào?
The era of village societies when you were likely to marry your next-door neighbor disappeared long ago. («Social Statistics/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366216 (bản sửa đổi 4397392).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)