Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “likeness”

191 câu thật có từ likeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: likeness nghĩa là sự giống nhau. likeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: similarity in appearance or character or nature between persons or things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ likeness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The likeness was in truth much greater at a period still earlier than the one selected.

    Từ trong câu: likeness, truth, much, great, period, still, early, select

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It is to be hoped the likeness goes no further than the face," said Cecilia, thoughtlessly.

    Từ trong câu: likeness, hope, go, further, face

    Mrs. Molesworth, Hathercourt. Nguồn: Project Gutenberg #43168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mentally, the likeness between them, as Newland was aware, was less complete than their identical mannerisms often made it appear.

    Từ trong câu: mentally, complete, identical, likeness, aware, less, often, make

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My sister-in-law preferred a child older than a mere infant, and, too, they thought she showed a vague likeness to the Vincents.

    Từ trong câu: vague, infant, law, sister, prefer, mere, likeness, child

    Carolyn Wells, Spooky Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #77966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tanned, almost dark, his rather lean face bore a striking likeness to Frederick the Great; more so than ever, for he is getting gray.

    Từ trong câu: tanned, almost, dark, rather, lean, face, bore, strike

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng likeness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
striking likeness188 lần
accidental likeness43 lần
family likeness537 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ likeness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ likeness trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ likeness hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ likeness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ likeness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ likeness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ likeness: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.