Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “likeness”

180 câu thật có từ likeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: likeness nghĩa là sự giống nhau. likeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: similarity in appearance or character or nature between persons or things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ likeness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Conclusively, ‘true art’ is determined by its intention, authenticity and likeness to reality.

    Từ trong câu: likeness, true, art, determine, intention, authenticity, reality

    «Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Truth and Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403753 (bản sửa đổi 3793362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If it is really reminiscent--and the life-likeness and verisimilitude of the book is undeniable--the school must have been a very peculiar one.

    Từ trong câu: reminiscent, verisimilitude, really, life, likeness, book, school, peculiar

    Arthur Christopher Benson, The Upton Letters. Nguồn: Project Gutenberg #4615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Caravandgis might be supposed to come all from one locality, so strong is the family likeness subsisting between them.

    Từ trong câu: subsist, suppose, come, strong, family, likeness

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It invokes the notion the uncanny valley, where there is a revulsion among human likeness.

    Từ trong câu: uncanny, invoke, revulsion, notion, valley, among, human, likeness

    «Lentis/The Singularity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241725 (bản sửa đổi 3540713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Is it anyway credible that, in essentials, a remarkable likeness subsists between the educational conceptions of our two geniuses?

    Từ trong câu: anyway, educational, subsist, conception, genius, credible, remarkable, likeness

    Thomas Mann, Three essays. Nguồn: Project Gutenberg #76837. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng likeness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
striking likeness188 lần
accidental likeness43 lần
family likeness537 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ likeness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ likeness trong kho câu?
Kho câu có 180 câu có từ likeness hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ likeness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ likeness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ likeness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ likeness: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.