Câu tiếng Anh có từ “likeness”
191 câu thật có từ likeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: likeness nghĩa là sự giống nhau. likeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: similarity in appearance or character or nature between persons or things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ likeness
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
To my mother, all my clothes, except the blue apron with pockets—also my likeness, and my medal, with much love.
Từ trong câu: pocket, apron, medal, likeness, mother, clothes, except, blue
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng likeness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| striking likeness | 188 lần |
| accidental likeness | 43 lần |
| family likeness | 537 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ likeness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ likeness trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ likeness hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ likeness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ likeness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ likeness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ likeness: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.