Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “likeness”

191 câu thật có từ likeness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: likeness nghĩa là sự giống nhau. likeness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: similarity in appearance or character or nature between persons or things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ likeness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I should have known you anywheres by the likeness to the dear viscount.

    Từ trong câu: likeness, know, dear

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We should answer: In what relates to the making of likenesses, and similarly of other things.

    Từ trong câu: likeness, answer, relate, make, similarly, thing

    428? BCE-348? BCE Plato, Protagoras. Nguồn: Project Gutenberg #1591. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I should have wished to have his likeness: I am not sure that I did not say so to him.

    Từ trong câu: likeness, wish, sure

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, her handsome features looked down on her darling from a portrait on the wall, as if it were even something to her that her likeness should watch him while he slept.

    Từ trong câu: likeness, finally, handsome, feature, look, down, darling, portrait

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If I were to be the happy possessor of a likeness of Miss Blanchard,” he added, “I should prefer to have it in no factitious disguise!”

    Từ trong câu: disguise, possessor, likeness, happy, miss, add, prefer

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng likeness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
striking likeness188 lần
accidental likeness43 lần
family likeness537 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ likeness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ likeness trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ likeness hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ likeness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ likeness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ likeness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ likeness: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (19 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.