Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lemonade”

103 câu thật có từ lemonade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lemonade nghĩa là nước chanh. lemonade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweetened beverage of diluted lemon juice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lemonade

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You are capriciously lighted home by fireflies, and there is your table covered with fruit and iced lemonade.

    Từ trong câu: lemonade, light, home, table, cover, fruit, ice

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the depot there were often good men and women with cans of milk or lemonade and food, but even their zealous efforts could not prevent some suffering.

    Từ trong câu: lemonade, often, good, man, woman, can, milk, food

    Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were cakes, figs, and lemonade, grains of dried maize, and plenty of good succulent hemp-seed.

    Từ trong câu: succulent, cake, lemonade, grain, dry, plenty, good, hemp

    Henry Harland, The Lady Paramount. Nguồn: Project Gutenberg #19861. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are solutions, such as lemonade and saltwater, that have a liquid solvent and a solid solute.

    Từ trong câu: solute, solution, lemonade, liquid, solvent, solid

    «Science: A Field Of Wonder/Homogeneous and Heterogeneous Mixtures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406047 (bản sửa đổi 4427926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a vending machine on the roof; it sells water, soda and lemonade.

    Từ trong câu: vend, machine, roof, sell, water, soda, lemonade

    «A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Kanto/Celadon City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478882 (bản sửa đổi 4554399). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are two main types: cloudy, and clear, each known simply as "lemonade" in their home countries.

    Từ trong câu: cloudy, main, type, clear, know, simply, lemonade, home

    «Lemonade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7315 (bản sửa đổi 9971999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lemonade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
iced lemonade57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lemonade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lemonade trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ lemonade hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lemonade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lemonade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lemonade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lemonade: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.
Câu tiếng Anh có từ “lemonade”: 103 câu có nguồn, xếp theo bậc và ngữ pháp | Engvera