Câu tiếng Anh có từ “lemonade”
103 câu thật có từ lemonade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lemonade nghĩa là nước chanh. lemonade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweetened beverage of diluted lemon juice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lemonade
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)
Từ hay đi cùng lemonade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| iced lemonade | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lemonade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lemonade trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ lemonade hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.