Câu tiếng Anh có từ “lemonade”
95 câu thật có từ lemonade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lemonade nghĩa là nước chanh. lemonade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweetened beverage of diluted lemon juice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lemonade
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Do go and lie down, Daisy; and I will send you some lemonade."
Từ trong câu: lemonade, go, lie, down, daisy, send
Susan Warner, Daisy in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #18688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some day we will have a glass of lemonade at one of these altars, as you call them.
Từ trong câu: lemonade, day, glass, altar, call
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Nana's punch is lemonade wid leetle bit claret in it; and when you see de glasses I'll permide fer de champagne you'll see fer you'sef dey can't hole a timmle full.
Từ trong câu: lemonade, punch, bit, see, glass, champagne, hole, full
Various, Strange Teas, Dinners, Weddings and Fetes. Nguồn: Project Gutenberg #44779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lemonade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| iced lemonade | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lemonade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lemonade trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ lemonade hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lemonade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lemonade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lemonade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lemonade: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.