Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lemonade”

103 câu thật có từ lemonade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lemonade nghĩa là nước chanh. lemonade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweetened beverage of diluted lemon juice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lemonade

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Then Rodriguez came over and said, "You remember that man who was drinking that lemonade?"

    Từ trong câu: lemonade, come, remember, man, drink

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Roderick and Grant were standing at the end of the bar, waiting for lemonades they had ordered.

    Roderick và Grant đang đứng ở cuối quầy bar, chờ nước chanh mà họ đã gọi.

    Từ trong câu: lemonade, grant, stand, end, bar, wait, order

    Willis George Emerson, The Treasure of Hidden Valley. Nguồn: Project Gutenberg #52461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Sophy bit her lip and affected to look with great interest after Mr Cheggs, who was quaffing lemonade in the distance.

    Cô Sophy cắn môi và làm ra vẻ hết sức quan tâm nhìn ông Cheggs, người đang uống nước chanh ở đằng xa.

    Từ trong câu: lemonade, miss, bit, lip, affect, look, great, interest

    Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tables were filling fast, and people were calling for lemonade and soda-water, for it was after nine o’clock.

    Từ trong câu: filling, soda, lemonade, table, fill, fast, people, call

    B. M., 1849?-1920 Croker, "To let". Nguồn: Project Gutenberg #70459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lemonade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
iced lemonade57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lemonade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lemonade trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ lemonade hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lemonade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lemonade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.