Câu tiếng Anh có từ “lemonade”
103 câu thật có từ lemonade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lemonade nghĩa là nước chanh. lemonade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweetened beverage of diluted lemon juice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lemonade
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Roderick and Grant were standing at the end of the bar, waiting for lemonades they had ordered.
Roderick và Grant đang đứng ở cuối quầy bar, chờ nước chanh mà họ đã gọi.
Từ trong câu: lemonade, grant, stand, end, bar, wait, order
Willis George Emerson, The Treasure of Hidden Valley. Nguồn: Project Gutenberg #52461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lucky I had finished the lemonade; there isn't any more in the pitcher and we used the last lemons in the house."
Từ trong câu: lemonade, lucky, finish, use, last, lemon, house
Hildegard G. Frey, The Camp Fire Girls on Ellen's Isle; Or, The Trail of the Seven Cedars. Nguồn: Project Gutenberg #30825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anne had brought glasses and lemonade for her guests, but for her own part drank cold brook water from a cup fashioned out of birch bark.
Từ trong câu: glasses, bark, lemonade, bring, glass, guest, part, drink
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As it chanced a washtub filled with pink lemonade that had been prepared for the thirsty crowds stood directly in the lad's path.
Từ trong câu: washtub, chance, fill, pink, lemonade, prepare, thirsty, crowd
Edgar B. P. Darlington, The Circus Boys Across the Continent; Or, Winning New Laurels on the Tanbark. Nguồn: Project Gutenberg #2475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lemonade
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| iced lemonade | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lemonade
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lemonade trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ lemonade hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lemonade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lemonade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lemonade?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lemonade: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.