Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lemonade”

103 câu thật có từ lemonade hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lemonade nghĩa là nước chanh. lemonade là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: sweetened beverage of diluted lemon juice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lemonade

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Perhaps you have used dilution when running a lemonade stand.

    Từ trong câu: lemonade, perhaps, use, run, stand

    «General Chemistry/Properties of Solutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122432 (bản sửa đổi 4652490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lemonade seller has pitched his tent in the sunniest corner of the Piazza delle Fontane Amorose, and calls aloud to thirsty thousands as they pass, "Fres-ca, fres-ca."

    Từ trong câu: lemonade, seller, pitch, tent, sunny, corner, call, aloud

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the battle was over, the Doctor frequently did what no soldier ever did that I have heard tell of,--apologized to his victims and drank wine or lemonade with them.

    Từ trong câu: lemonade, battle, doctor, frequently, soldier, ever, hear, tell

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lemonade

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
iced lemonade57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lemonade

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lemonade trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ lemonade hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lemonade xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lemonade gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lemonade?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lemonade: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.