Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “legislation”

261 câu thật có từ legislation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: legislation nghĩa là pháp luật. legislation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: law enacted by a legislative body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ legislation

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Much family legislation concerned women in the workplace and was designed to increase the size of families.

    Từ trong câu: legislation, much, family, concern, woman, workplace, design, increase

    «Comparative law and justice/Romania», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100127 (bản sửa đổi 2778870). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is, perhaps, within the range of possibility, that good legislation, and good administration might have put out the fire.

    Từ trong câu: legislation, perhaps, range, possibility, good, administration, put, out

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Various forms of aid were also provided to farmers, while other legislation provided for free transportation of students to and from school.

    Từ trong câu: legislation, various, form, aid, provide, farmer, free, transportation

    «Edmond Noel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1120423 (bản sửa đổi 9790396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • More important, they were the means of securing the passage of legislation enabling local school authorities to open classes for adults.

    Từ trong câu: secure, open, enable, legislation, local, means, class, authority

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let us voice our just pride that Massachusetts touches the high water mark of protective legislation and stands as an example to all other states.

    Từ trong câu: protective, let, voice, pride, touch, high, water, mark

    Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Concern for safety in the industrial workplace, especially of women and children, also inspired much legislation.

    Từ trong câu: workplace, concern, safety, industrial, especially, woman, child, inspire

    «Regulation, Reform, and Revolutionary Ideologies», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng legislation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
federal legislation74 lần
tariff legislation23 lần
halls of legislation28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislation trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ legislation hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ legislation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 113 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislation: Câu phủ định (32 câu), Hiện tại hoàn thành (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.