Câu tiếng Anh có từ “legislate”
92 câu thật có từ legislate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legislate nghĩa là lập pháp. legislate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make laws, bills, etc. or bring into effect by legislation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legislate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is great concern that their way of life will be legislated out of existence.
Từ trong câu: legislate, great, concern, way, life, out, existence
«Right to Reply», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89210 (bản sửa đổi 506852). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I allow that there are great objections to legislating in troubled times.
Từ trong câu: legislate, allow, great, objection, trouble, time
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #2170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no outside authority which legislated the affairs of the pioneers of the West Branch.
Từ trong câu: legislate, outside, authority, affair, pioneer, west, branch
George D. Wolf, The Fair Play Settlers of the West Branch Valley, 1769-1784 A Study of Frontier Ethnography. Nguồn: Project Gutenberg #22471. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no reproach in the fact that we neither build, legislate, think, nor determine for the next generation.
Không có gì đáng chê trách khi chúng ta không xây dựng, lập pháp, suy nghĩ hay quyết định cho thế hệ tiếp theo.
Từ trong câu: legislate, reproach, fact, neither, build, think, determine, next
John Pendleton Kennedy, Quodlibet: containing some annals thereof .... Nguồn: Project Gutenberg #39245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were not ‘wanting members in the commons who were equally desirous of legislating in the spirit of Christianity, equally with his lordship.
Từ trong câu: legislate, want, member, equally, spirit
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The courts have held that there is no longer the prerogative power to legislate or administer justice, and there remains little of this power left.
Các tòa án cho rằng không còn đặc quyền lập pháp hoặc quản lý công lý nữa, và quyền lực này chỉ còn lại rất ít.
Từ trong câu: court, remains, administer, legislate, justice, hold, long, power
«Canadian Constitutional Law/Sources of Constitutional law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42937 (bản sửa đổi 3744086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislate trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ legislate hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legislate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislate: Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.