Câu tiếng Anh có từ “legislate”
92 câu thật có từ legislate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legislate nghĩa là lập pháp. legislate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make laws, bills, etc. or bring into effect by legislation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legislate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In other words, they were now legislating for the cattle plague or Rinderpest only.
Từ trong câu: legislate, word, now, cattle, plague
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were legislating for Territories, and not for or about States.
Từ trong câu: legislate, territory, state
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many who were unwilling to legislate with reference to slavery did not object to the proposal to remove the free Negroes from the State.
Từ trong câu: legislate, unwilling, proposal, many, reference, slavery, object, remove
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was trying to see this whole matter through what he believed to be the mind of Christ, and to act and legislate accordingly."
Từ trong câu: legislate, try, see, whole, matter, believe, mind, act
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislate trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ legislate hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legislate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislate: Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.