Câu tiếng Anh có từ “legislate”
92 câu thật có từ legislate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legislate nghĩa là lập pháp. legislate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make laws, bills, etc. or bring into effect by legislation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legislate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A minority government would be constrained as to its ability to legislate.
Từ trong câu: legislate, minority, government, constrain, ability
«Current polls show high probability of hung parliament in 2010 UK general election», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=172696 (bản sửa đổi 4816455). · English Wikinews · CC BY 2.5
What then, it is said, would you legislate in haste?
Từ trong câu: legislate, haste
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Miscellaneous Writings and Speeches: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #2170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The committee considered that, as the question was so involved, it would be impracticable to legislate to meet the position at present.
Từ trong câu: legislate, committee, consider, question, involve, meet, position, present
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislate trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ legislate hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legislate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislate: Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.