Câu tiếng Anh có từ “legislate”
92 câu thật có từ legislate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legislate nghĩa là lập pháp. legislate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make laws, bills, etc. or bring into effect by legislation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legislate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But Justinian and Tribonian had grown so fond of legislating that they found it hard to leave off.
Từ trong câu: legislate, grow, fond, find, hard, leave, off
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The assembly legislated against the members of the aristocracy who, following the example of the Comte d'Artois, had emigrated.
Từ trong câu: legislate, assembly, member, aristocracy, follow, example
R. M. Johnston, The French Revolution: A Short History. Nguồn: Project Gutenberg #19421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was to do battle with this brood of fabled monsters, against whom the pulpit and the parliament had preached and legislated in vain, that Cervantes took up his pen.
Từ trong câu: fabled, battle, brood, monster, parliament, preach, legislate, vain
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislate trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ legislate hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legislate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislate: Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.