Câu tiếng Anh có từ “legislate”
92 câu thật có từ legislate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legislate nghĩa là lập pháp. legislate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make laws, bills, etc. or bring into effect by legislation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legislate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The delegates should, therefore, avoid the universal tendency of such bodies to legislate too much.
Từ trong câu: legislate, delegate, therefore, avoid, universal, tendency, body, much
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does any gentleman here think we ought to legislate along that line?
Từ trong câu: legislate, gentleman, think, ought, line
United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a curious idea--human enough--that men should attempt to legislate slaves immediately into freedom.
Từ trong câu: legislate, curious, idea, human, enough, man, attempt, slave
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a subject on which no Government should attempt to legislate without the assurance of success.
Từ trong câu: legislate, subject, government, attempt, assurance, success
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he should recognize the patent truth that "you cannot legislate men by civil action into the performance of good and righteous deeds."
Từ trong câu: legislate, recognize, patent, truth, can, man, civil, action
Lulu Wightman, The Menace of Prohibition. Nguồn: Project Gutenberg #33920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislate trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ legislate hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legislate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislate: Câu phủ định (21 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.