E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lap”

147 câu thật có từ lap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lap nghĩa là lòng. lap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the upper side of the thighs of a seated person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lap

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They are not lap dogs but working dogs.

    Từ trong câu: lap, dog, work

    «Komondor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460258 (bản sửa đổi 10669249). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She had Baby Girl on her lap and was giving the children their supper, but I noticed that she ate nothing.

    Từ trong câu: lap, baby, girl, give, child, supper, notice, eat

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a common Jest with him to pinch one of his Sister's Lap-Dogs, and afterwards prove he could not feel it.

    Từ trong câu: lap, common, dog, afterward, prove, feel

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had never heard this impertinent innovation before, and could have kicked him and his hypocrisy into Wagner’s lap.

    Từ trong câu: hypocrisy, lap, never, hear, innovation, kick

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would climb up in her lap, she said, and put his arms around her neck and say, "Don't cry, Mommy; I love you."

    Từ trong câu: mommy, lap, mom, climb, up, put, arm, around

    Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Susan would not have her couch placed near the others when she saw that Carol’s sleepy head was on his grandmother’s lap.

    Từ trong câu: couch, sleepy, lap, saw, when, other, miss, place

    Katharine Fullerton Gerould, Valiant dust. Nguồn: Project Gutenberg #79554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mother's lap413 lần
juffrouw lap124 lần
lap of luxury169 lần
lap dog495 lần
lap robe106 lần
lap dogs165 lần
fastest lap49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lap trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ lap hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lap: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.