Câu tiếng Anh có từ “lap”
223 câu thật có từ lap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lap nghĩa là lòng. lap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the upper side of the thighs of a seated person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lap
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I’ve let you interrupt a good lot, and if you’re through, I’d like to start in on the next lap.
Từ trong câu: lap, lot, let, like, interrupt, good, start, next
Katharine Fullerton Gerould, Valiant dust. Nguồn: Project Gutenberg #79554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Horses have fallen on her and with her--"I'm always trying to hold 'em in my lap," she used to say.
Từ trong câu: lap, horse, fall, always, try, hold, they, use
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They would, Diamond thought, have leaped upon her lap, but that he was there already.
Từ trong câu: leap, lap, diamond, think, already
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is done in cross rolls as has been mentioned under the manufacture of lap-welded pipe, or in various other types of machines.
Từ trong câu: manufacture, lap, pipe, cross, roll, mention, various, type
La Verne W. Spring, Non-technical chats on iron and steel, and their application to modern industry. Nguồn: Project Gutenberg #73090. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The doll I have in my lap I bought at the fair, and have named her Princess Carnival.
Từ trong câu: carnival, doll, lap, buy, fair, name, princess
Various, Harper's Young People, April 5, 1881 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #45196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your lap seems full of good things, and here is a basket of something between us which has been knocking my elbow unmercifully.”
Từ trong câu: knock, elbow, lap, seem, full, good, thing, basket
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lap trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ lap hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lap: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.