Câu tiếng Anh có từ “lap”
193 câu thật có từ lap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lap nghĩa là lòng. lap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the upper side of the thighs of a seated person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lap
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In motorsport, the fastest lap is the quickest lap run during a race.
Từ trong câu: lap, fast, quick, run, race
«Fastest lap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257458 (bản sửa đổi 7488606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Races are won by riding the most laps.
Từ trong câu: lap, race, will, ride
«Cyclists Jason English and Liz Smith win 24 Solo in Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=714181 (bản sửa đổi 4816465). · English Wikinews · CC BY 2.5
Enormous fortunes were made with a rapidity hitherto unknown, and they were gathered into the laps of even the most obscure adventurers.
Từ trong câu: lap, enormous, fortune, make, hitherto, unknown, gather, even
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The spread was a lap collation with the guests informally occupying, for the most part, cushions on the floor.
Từ trong câu: cushion, spread, lap, guest, occupy, part, floor
Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean at Hamilton Arms. Nguồn: Project Gutenberg #52626. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One girl only sat by herself by the furthest post of the shed, and gazed silently into her lap.
Từ trong câu: furthest, girl, sit, herself, post, shed, gaze, silently
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lap trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ lap hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lap: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.