E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lap”

147 câu thật có từ lap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lap nghĩa là lòng. lap là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the upper side of the thighs of a seated person. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Ethel, I fear you will tire Mr. Angus, sitting in his lap so long."

    Từ trong câu: lap, fear, tire, mr, sit, long

    Madeline Leslie, Ingleside;. Nguồn: Project Gutenberg #69973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tool will become the base for the polishing lap, the final stage of grinding.

    Từ trong câu: lap, tool, become, base, polish, final, stage

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each lap will be color coded in the graph displayed.

    Từ trong câu: lap, color, code, graph, display

    «WifiLapper/Pitside Console Help Files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290759 (bản sửa đổi 4198696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She will laugh with her silvery laughter in somebody else's house, she will mend somebody else's socks, and sit on somebody else's lap.

    Từ trong câu: sock, lap, laughter, mend, laugh, somebody, house, sit

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mother's lap413 lần
  • juffrouw lap124 lần
  • lap of luxury169 lần
  • lap dog495 lần
  • lap robe106 lần
  • lap dogs165 lần
  • fastest lap49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lap trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ lap hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lap: Quá khứ đơn (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.