Câu tiếng Anh có từ “lance”
164 câu thật có từ lance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lance nghĩa là cây thương. lance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a long pointed rod used as a tool or weapon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Her only known loss had been to her cousin, Lance.
Từ trong câu: lance, know, loss, cousin
«Pokémon/Gym Leaders/Johto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479189 (bản sửa đổi 4575938). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This last one came here this year; although he had received three lance-thrusts, he pursued the enemy, fighting valiantly.
Từ trong câu: lance, last, come, year, although, receive, pursue, enemy
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898, Volume 29 of 55, 1638–40 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38748. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Free Lance was still holding on, although half a length separated the Alvescot colt from Guaranola, which had slipped up on the rail.
Từ trong câu: lance, free, still, hold, although, half, length, separate
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was in wielding the lance that he had acquired the vigor and agility to handle the javelin with consummate address.
Từ trong câu: agility, lance, acquire, vigor, handle, address
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was much easier than Lance had expected, so he made shift to laugh, though it hurt his lip cruelly.
Từ trong câu: cruelly, much, easy, lance, expect, make, shift, laugh
B. M. Bower, Rim o' the World. Nguồn: Project Gutenberg #29580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lance trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ lance hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lance: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.