Câu tiếng Anh có từ “lance”
142 câu thật có từ lance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lance nghĩa là cây thương. lance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a long pointed rod used as a tool or weapon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This he is quite capable of attempting, and I have tripled the numbers of the lance guards.
Từ trong câu: lance, quite, capable, attempt, number, guard
Robert E. Howard, The People of the Black Circle. Nguồn: Project Gutenberg #42259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Depend upon it,” said Miss Lance, “that is where he has gone, and he has not meant to make you anxious.
Từ trong câu: lance, depend, miss, go, mean, make, anxious
Mrs. Oliphant, The Sorceress, v. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #53182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several splintered lances on the ground show that the combat has been going on for some time.
Từ trong câu: splinter, several, lance, ground, show, go, time
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'I suspect, too,' said Felix, 'that Lance has made the turn in life when one gets superfluously earnest, and nothing so upsets influence.
“Tôi cũng nghi ngờ,” Felix nói, “rằng Lance đã tạo nên bước ngoặt trong cuộc đời khi một người trở nên quá nghiêm túc và không có gì có thể làm đảo lộn ảnh hưởng của anh ta.
Từ trong câu: superfluously, suspect, lance, make, turn, life, get, earnest
Charlotte M. Yonge, The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #6331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I cannot," she said; "I cannot forgive that treachery, Lance; it has wounded me even unto death.
Từ trong câu: treachery, can, forgive, lance, wound, even, unto, death
Charlotte M. Brame, A Mad Love. Nguồn: Project Gutenberg #31489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lance trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ lance hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lance: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.