E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lance”

142 câu thật có từ lance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lance nghĩa là cây thương. lance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a long pointed rod used as a tool or weapon. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The Parthians coming upon the rest with their lances, killed them fighting, nor were there above five hundred taken prisoners.

    Từ trong câu: lance, come, rest, kill, fight, above, five, hundred

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Soon afterwards, in an attempt to recover his body, Lance-Serjeant Clamp was himself hit and died a few hours later.

    Từ trong câu: lance, soon, afterward, attempt, recover, body, himself, hit

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They carry in their hands very long light lances, with four-sided iron points, very strong, and three palms in length.

    Từ trong câu: lance, carry, hand, long, light, four, side, iron

    Duarte, 1480?-1521 [Dubious author] Barbosa, A Description of the Coasts of East Africa and Malabar in the Beginning of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When in some order, we found them to be sixty warriors, half with fire arms and half with bows and arrows and lances.

    Từ trong câu: warrior, lance, arrow, order, find, sixty, half, fire

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • lance trevanion107 lần
  • lance corporal95 lần
  • lance of lynwood47 lần
  • lance thrusts39 lần
  • levelled lance43 lần
  • armed with lance124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lance trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ lance hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lance: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.