E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lance”

142 câu thật có từ lance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lance nghĩa là cây thương. lance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a long pointed rod used as a tool or weapon. Xem trang từ điển đầy đủ

  • That would have been rational and intelligible, but not to talk of celestial lances.

    Từ trong câu: lance, rational, talk

    John Ruskin, Modern Painters, Volume 3 (of 5). Nguồn: Project Gutenberg #38923. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Really, he would like to know more about this amiable free-lance.

    Từ trong câu: lance, really, like, know, free

    Harold MacGrath, The Carpet from Bagdad. Nguồn: Project Gutenberg #43749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • More and angrier words would have been exchanged, but the marshals, crossing their lances between them, compelled them to separate.

    Từ trong câu: lance, exchange, between, cross, separate, angry, crossing, word

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This putrid matter extending itself, would have brought about the mortification of the whole body, had not the surgeon applied his lance in good time.

    Từ trong câu: lance, matter, extend, itself, bring, whole, body, surgeon

    Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her eyes would disarm the most suspicious diplomatic free-lance in the world....

    Từ trong câu: suspicious, lance, eye, free, world

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Was it even remotely possible that--she cared seriously, and Lance would not...?

    Từ trong câu: remotely, even, possible, care, seriously, lance

    Maud Diver, Far to seek. Nguồn: Project Gutenberg #15704. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • lance trevanion107 lần
  • lance corporal95 lần
  • lance of lynwood47 lần
  • lance thrusts39 lần
  • levelled lance43 lần
  • armed with lance124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lance trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ lance hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lance: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.