Câu tiếng Anh có từ “lance”
156 câu thật có từ lance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lance nghĩa là cây thương. lance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a long pointed rod used as a tool or weapon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lance
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Huns and the free-lances of the Middle Ages could not have done better."
Từ trong câu: lance, free, middle, age, better
Léon, 1865-1949 [Contributor] Mirman, Their Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #10225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are equipped with lances and shields which protect them from projectile attacks, and can be inhaled for the Needle ability.
Từ trong câu: lance, equip, shield, protect, attack, inhale, needle, ability
«Kirby franchise strategy guide/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434976 (bản sửa đổi 4567615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I cannot," she said; "I cannot forgive that treachery, Lance; it has wounded me even unto death.
Từ trong câu: treachery, can, forgive, lance, wound, even, unto, death
Charlotte M. Brame, A Mad Love. Nguồn: Project Gutenberg #31489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lance trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ lance hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lance: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.