Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lance”

162 câu thật có từ lance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lance nghĩa là cây thương. lance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a long pointed rod used as a tool or weapon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lance

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • A litter was formed of Cossack lances; Moreau was laid upon it, wrapped in his cloak, and carried to Koitz, the nearest village.

    Từ trong câu: lance, litter, form, lay, wrap, cloak, carry, near

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His lance! aye, the keenest and the surest that out of all our isle!

    Từ trong câu: isle, lance, keen, sure, out

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her eyes would disarm the most suspicious diplomatic free-lance in the world....

    Từ trong câu: suspicious, lance, eye, free, world

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lance trevanion107 lần
lance corporal95 lần
lance of lynwood47 lần
lance thrusts39 lần
levelled lance43 lần
armed with lance124 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lance trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ lance hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lance: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.