Câu tiếng Anh có từ “lance”
158 câu thật có từ lance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lance nghĩa là cây thương. lance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a long pointed rod used as a tool or weapon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lance
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
With the lance, you must thrust into a target on their shoulder.
Từ trong câu: lance, target, shoulder
«Ohio 7th Grade World History/Weapons and Defense», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124012 (bản sửa đổi 4084887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She must be defeated before facing Lance, the League Champion.
Từ trong câu: lance, defeat, face, league, champion
«Pokémon/Characters/Karen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479635 (bản sửa đổi 4626936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lance and the main character must each battle three of the Electrode in order to shut down the generator.
Từ trong câu: lance, main, character, battle, electrode, order, shut, down
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Johto/Mahogany Town», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479021 (bản sửa đổi 4662484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lance trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ lance hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lance: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), would (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.