Câu tiếng Anh có từ “lance”
155 câu thật có từ lance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lance nghĩa là cây thương. lance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a long pointed rod used as a tool or weapon. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lance
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Besides those who were drowned, many were killed by lance-thrusts from the natives.
Từ trong câu: lance, besides, drown, many, kill, native
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898, Volume 29 of 55, 1638–40 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38748. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was fought by knights on horses using different weapons such as lances, battle axes, daggers, and swords.
Từ trong câu: lance, fight, horse, use, different, weapon, battle, ax
«Jousting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94835 (bản sửa đổi 9672054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lance stirred not at all; but all the noises of the July night were hushed by it, and in the chill which followed, he shivered.
Từ trong câu: lance, stir, noise, july, night, hush, chill, follow
Alice MacGowan, The Wiving of Lance Cleaverage. Nguồn: Project Gutenberg #48937. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lance trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ lance hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lance: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.