Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “juvenile”

146 câu thật có từ juvenile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: juvenile nghĩa là vị thành niên. juvenile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of or appropriate for children or young people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ juvenile

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Generally it is active on sunny days, there are active juveniles on cold days.

    Từ trong câu: juvenile, generally, active, sunny, day, cold

    «Field Guide/Reptiles/Spain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276173 (bản sửa đổi 4469308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was something exceptionally juvenile and buoyant about his mood, now that he examined it.

    Từ trong câu: juvenile, exceptionally, examine, something, mood, now

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Children have no protection of rights under the constitution and there is no juvenile court system.

    Từ trong câu: juvenile, child, protection, right, constitution, court, system

    «Comparative law and justice/Mali», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107824 (bản sửa đổi 2721839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I am ashamed to complain, but there were moments when my juvenile and confidential friend weighed heavy on my hands.

    Từ trong câu: juvenile, ashamed, heavy, weigh, confidential, complain, moment, friend

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there was a good deal of snatching young kids done in my young days; for sweeps, destitute orphans, juvenile performers, and so on.”

    Từ trong câu: juvenile, good, deal, young, kid, day, sweep, orphan

    Juliana Horatia Ewing, Jan of the Windmill: A Story of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #5601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are now complete and articulated specimens, including feathers, eggs and embryos, and complete juveniles.

    Từ trong câu: specimen, articulate, now, complete, include, feather, egg, juvenile

    «Troodontidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246948 (bản sửa đổi 9612418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng juvenile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
juvenile offenders53 lần
juvenile delinquency33 lần
leslie's juvenile20 lần
juvenile publications30 lần
shepard's juvenile16 lần
juvenile detention25 lần
juvenile literature98 lần
juvenile depravity17 lần
juvenile delinquents13 lần
juvenile delinquent14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ juvenile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juvenile trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ juvenile hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ juvenile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juvenile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juvenile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juvenile: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.