Câu tiếng Anh có từ “juvenile”
146 câu thật có từ juvenile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: juvenile nghĩa là vị thành niên. juvenile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of or appropriate for children or young people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ juvenile
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For years he has been engaged in a fight of which the founding of his Juvenile Court was only a skirmish.
Từ trong câu: juvenile, year, engage, fight, found, court
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was also a famous illustrator of juvenile books, and he sometimes wrote the rhymes and fairy tales himself which he illustrated.
Từ trong câu: juvenile, famous, book, sometimes, write, rhyme, fairy, tale
Annie F. Johnston, Georgina of the Rainbows. Nguồn: Project Gutenberg #7807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Amongst his juvenile productions was a translation into Latin verse, of Aratus on the Phaenomena of the Heavens; of which many fragments are still extant.
Từ trong câu: juvenile, extant, amongst, production, translation, verse, heaven, many
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have a red patch behind the eye, which juveniles lack.
Từ trong câu: patch, juvenile, red, behind, eye, lack
«Red-whiskered bulbul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220673 (bản sửa đổi 10932983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Juvenile little penguins, which are younger than adults, have lighter colors.
Từ trong câu: penguin, juvenile, little, young, adult, lighter, color
«Little penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303398 (bản sửa đổi 10997893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Adolescence is the transitional stage of human development in which a juvenile matures into an adult.
Từ trong câu: transitional, stage, human, development, juvenile, mature, adult
«Human Physiology/Development: birth through death», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87122 (bản sửa đổi 4663585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng juvenile
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| juvenile offenders | 53 lần |
| juvenile delinquency | 33 lần |
| leslie's juvenile | 20 lần |
| juvenile publications | 30 lần |
| shepard's juvenile | 16 lần |
| juvenile detention | 25 lần |
| juvenile literature | 98 lần |
| juvenile depravity | 17 lần |
| juvenile delinquents | 13 lần |
| juvenile delinquent | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ juvenile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juvenile trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ juvenile hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ juvenile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juvenile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juvenile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juvenile: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.