Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “juvenile”

146 câu thật có từ juvenile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: juvenile nghĩa là vị thành niên. juvenile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or characteristic of or appropriate for children or young people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ juvenile

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But still I feel as if I must do something juvenile!"

    Từ trong câu: juvenile, still, feel, something

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The business of women must be to work out a national ideal of domestic life and juvenile training.

    Từ trong câu: juvenile, business, woman, work, out, national, ideal, domestic

    Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any criminal convictions or juvenile offenses must be applied because it could prevent acceptance.

    Từ trong câu: offense, juvenile, conviction, criminal, apply, because, prevent, acceptance

    «Comparative law and justice/Scotland», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91681 (bản sửa đổi 2572744). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On shore, juvenile America spends his evenings downtown; here, he must remain at home--indoors, if you please, not even deck promenades being permitted.

    Từ trong câu: downtown, juvenile, indoors, promenade, indoor, shore, spend, evening

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A mouse that was a juvenile in mid-July must have been born in mid-June.

    Từ trong câu: mid, mouse, juvenile, july, bear, june

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng juvenile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
juvenile offenders53 lần
juvenile delinquency33 lần
leslie's juvenile20 lần
juvenile publications30 lần
shepard's juvenile16 lần
juvenile detention25 lần
juvenile literature98 lần
juvenile depravity17 lần
juvenile delinquents13 lần
juvenile delinquent14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ juvenile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ juvenile trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ juvenile hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ juvenile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ juvenile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ juvenile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ juvenile: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.