Câu tiếng Anh có từ “jewelry”
167 câu thật có từ jewelry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jewelry nghĩa là đồ trang sức. jewelry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jewelry
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
A very important tool for PvP is having good jewelry.
Từ trong câu: jewelry, important, tool, good
«Lineage 2/The Player Character (PC) Classes & Character Guides/PvP Comparison», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428698 (bản sửa đổi 3979299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He puts jewelry on and takes pictures with fans.
Từ trong câu: jewelry, fan, put, take, picture
«A Milli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1047461 (bản sửa đổi 10927695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Chinese later made jewelry out of it.
Từ trong câu: jewelry, late, make, out
«Jade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6623 (bản sửa đổi 10889724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After a while, the jewelry would come out.
Từ trong câu: jewelry, come, out
«Genital piercing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1029768 (bản sửa đổi 10964194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They wore very expensive clothes and jewelry.
Từ trong câu: jewelry, wear, expensive, clothes
«Oiran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67998 (bản sửa đổi 10428886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She later finds Stewie with her jewelry.
Từ trong câu: jewelry, late, find
«Peter's Two Dads», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=748476 (bản sửa đổi 10093739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here is the whole matter: White jet comes from Norway, black jet comes from England, black glass jewellery comes from Germany.
Từ trong câu: jewelry, jewellery, whole, matter, white, jet, come, black
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At first it made boxes for jewelry and watches.
Từ trong câu: box, jewelry, first, make, watch
«Avery Dennison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278385 (bản sửa đổi 10984310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He got a job cleaning floors at a jewelry store.
Từ trong câu: floor, store, jewelry, clean, get, job
«Marcus Oliphant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462919 (bản sửa đổi 10988620). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If I was younger I should spend it in dress and jewellery.
Từ trong câu: spend, dress, jewellery, should, young, jewelry
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jewelry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| birthstone jewelry | 24 lần |
| cheap jewelry | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jewelry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jewelry trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ jewelry hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jewelry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jewelry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jewelry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jewelry: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.