Câu tiếng Anh có từ “jewelry”
167 câu thật có từ jewelry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jewelry nghĩa là đồ trang sức. jewelry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jewelry
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You were elated to find a piece of jewelry that was unique and within your budget.
Từ trong câu: jewelry, elated, find, piece, unique, budget
«Shopping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344697 (bản sửa đổi 10921262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can also be worn with ornate jewelry and accessories for evening wear or a formal event such as a wedding.
Từ trong câu: ornate, wear, jewelry, accessory, evening, formal, event, wed
«Little black dress», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1257336 (bản sửa đổi 10840359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To her, it is only an ornate piece of jewelry with an inlaid S, and something she is unable to open.
Từ trong câu: ornate, piece, jewelry, be, something, unable, open
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130262 (bản sửa đổi 2622953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For that no Jew ever pays full retail price for jewelry is regarded as axiomatic.
Từ trong câu: axiomatic, ever, pay, full, retail, price, jewelry, regard
Israel Zangwill, Children of the Ghetto: A Study of a Peculiar People. Nguồn: Project Gutenberg #12680. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jewelry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| birthstone jewelry | 24 lần |
| cheap jewelry | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jewelry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jewelry trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ jewelry hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jewelry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jewelry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jewelry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jewelry: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.