Câu tiếng Anh có từ “jewelry”
166 câu thật có từ jewelry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jewelry nghĩa là đồ trang sức. jewelry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jewelry
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The last type, introduced by Massin, had exercised, indeed, a revolutionary influence on the treatment of jewelry.
Từ trong câu: jewelry, revolutionary, last, type, introduce, exercise, indeed, influence
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"When I left my aunt, she was wearing her pearls and the other jewelry she had worn with her evening dress.
Từ trong câu: jewelry, leave, aunt, wear, pearl, evening, dress
Carolyn Wells, The Curved Blades. Nguồn: Project Gutenberg #45622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She parted with her little pieces of jewellery and smaller trinkets one by one, until only her wedding ring had not been pawned.
Từ trong câu: jewelry, wedding, jewellery, part, little, piece, small, until
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Other jewelry "trophies" he had given to his wife and daughter.
Từ trong câu: trophy, jewelry, give, wife, daughter
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Famous People Who Stutter/Serial Killers and Murder-Suicides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54846 (bản sửa đổi 4017593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had not thought that a Soviet checkpoint might lie between him and the jewelry district.
Từ trong câu: checkpoint, think, soviet, lie, jewelry, district
Algis Budrys, Never meet again. Nguồn: Project Gutenberg #71868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jewelry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| birthstone jewelry | 24 lần |
| cheap jewelry | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jewelry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jewelry trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ jewelry hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jewelry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jewelry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jewelry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jewelry: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.