Câu tiếng Anh có từ “jewelry”
167 câu thật có từ jewelry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jewelry nghĩa là đồ trang sức. jewelry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jewelry
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is not surprising that her jewelry would provide copy for the newspapers.
Từ trong câu: jewelry, surprise, provide, copy, newspaper
«Social Victorians/People/Louisa Montagu Cavendish», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263444 (bản sửa đổi 2756285). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After a while, the jewelry would come out.
Từ trong câu: jewelry, come, out
«Genital piercing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1029768 (bản sửa đổi 10964194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You say, however, you have some jewellery that you would be willing to pledge: perhaps with that as security she would advance us the money.
Từ trong câu: jewelry, security, jewellery, willing, however, will, perhaps, advance
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A jeweler who delivers a valuable piece of jewelry would be justified in demanding a receipt, but this would be unnecessary for a grocer.
Từ trong câu: jeweler, deliver, valuable, piece, jewelry, justify, demand, receipt
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vendors were selling original visual art, wearables like faux fur tails or ears, or things like jewellery or soap with motifs that would interest attendees.
Các nhà cung cấp đang bán tác phẩm nghệ thuật thị giác nguyên bản, các thiết bị đeo như đuôi hoặc tai giả lông thú hoặc những thứ như đồ trang sức hoặc xà phòng có họa tiết sẽ thu hút người tham dự.
Từ trong câu: vendor, art, attendee, fur, visual, soap, jewellery, motif
«Culture of creativity features at Furnal Equinox 2018», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2838496 (bản sửa đổi 4816446). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng jewelry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| birthstone jewelry | 24 lần |
| cheap jewelry | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jewelry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jewelry trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ jewelry hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jewelry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jewelry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jewelry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jewelry: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.