Câu tiếng Anh có từ “introduction”
455 câu thật có từ introduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: introduction nghĩa là giới thiệu. introduction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of beginning something new. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ introduction
Danh sách câu dẫn chứng (455 câu)
I haven't my book of etiquette with me, but I fancy that about eleven gallons of cold water down the neck constitutes an introduction.
Từ trong câu: gallon, book, fancy, eleven, cold, water, down, neck
P. G. Wodehouse, Jill the Reckless · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
And, lastly, although there is already sufficient confusion with a one gauge system, there is an immediate prospect of the introduction of two other gauges.
Từ trong câu: lastly, gauge, although, already, sufficient, confusion, system, immediate
Nowell Lake Watson, The Argentine as a Market · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
It was his last word, as I was leaving, to ask to be remembered kindly, and to trust you would pass over so informal an introduction.’
Từ trong câu: informal, last, word, leave, ask, remember, kindly, trust
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Mr. Lang had invented a system of printing for the use of the blind, with simplifications of letters and the introduction of single signs for many "redundant sounds."
Từ trong câu: simplification, redundant, mr, invent, system, print, use, blind
Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Injections were made as before into the hips of patients--the large muscles were selected to avoid any possible introduction of the medicine into the large veins or arteries.
Từ trong câu: injection, make, hip, patient, large, muscle, select, avoid
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng introduction
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ introduction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ introduction trong kho câu?
- Kho câu có 455 câu có từ introduction hoặc các dạng của từ, trích từ 394 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ introduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ introduction gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 139 câu, rồi Bậc C1 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ introduction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ introduction: Câu phủ định (46 câu), Quá khứ đơn (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.