Câu tiếng Anh có từ “introduction”
393 câu thật có từ introduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: introduction nghĩa là giới thiệu. introduction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of beginning something new. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ introduction
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
When breakfast was ready, Mrs. W. entered the room, and after our introduction to her, took her place at the head of the table.
Từ trong câu: table, ready, enter, breakfast, room, head, introduction, mrs
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng introduction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ introduction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ introduction trong kho câu?
- Kho câu có 393 câu có từ introduction hoặc các dạng của từ, trích từ 354 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ introduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ introduction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ introduction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ introduction: Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.