Kho ngữ liệu 1 tỷ từ
Cụm từ đi cùng với: introduction
Phát hiện 7 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
letters of introductionMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước•Xuất hiện: 784 lần
letter of introductionMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước•Xuất hiện: 1.186 lần
formal introductionMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng trước•Xuất hiện: 180 lần
introduction of christianityTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng sau•Xuất hiện: 121 lần
edited with introductionTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước•Xuất hiện: 95 lần
biographical introductionTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước•Xuất hiện: 76 lần
ceremony of introductionTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng trước•Xuất hiện: 131 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với introduction
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.