Câu tiếng Anh có từ “intravenous”
53 câu thật có từ intravenous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intravenous nghĩa là truyền tĩnh mạch. intravenous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: within or by means of a vein. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intravenous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
People who use intravenous drugs, such as heroin, can pass STDs on infected needles.
Từ trong câu: intravenous, people, use, drug, pass, infect, needle
«Sexual Health/Sexually Transmitted Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89944 (bản sửa đổi 4492413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After intravenous injection of N-cholinomimetics one can see quick but short respiratory stimulation.
Từ trong câu: intravenous, injection, see, quick, short, respiratory, stimulation
«Respiratory System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111111 (bản sửa đổi 2195695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He figured if Spiros could be gotten on intravenous plasma within the next fifteen minutes he might survive.
Từ trong câu: intravenous, figure, get, next, fifteen, minute, survive
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In addition to traditional oral and intravenous administration, opioids can be delivered through various routes to improve patient comfort and adherence.
Từ trong câu: intravenous, addition, traditional, oral, administration, deliver, various, route
«Internal Medicine/Pain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461694 (bản sửa đổi 4325752). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Vancomycin should not be taken as an oral medication, as it cannot be absorbed that way, but rather through an intravenous injection.
Từ trong câu: intravenous, take, oral, medication, can, absorb, way, rather
«Structural Biochemistry/Vancomycin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260148 (bản sửa đổi 4530774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Second of all, intravenous injection can be toxic due to its fast response from the body.
Từ trong câu: toxic, injection, intravenous, second, due, fast, response, body
«Structural Biochemistry/Routes of Drug Administration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280215 (bản sửa đổi 4603678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intravenous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intravenous injection | 22 lần |
| intravenous infusion | 14 lần |
| intravenous antibiotics | 8 lần |
| intravenous fluids | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intravenous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intravenous trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ intravenous hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intravenous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intravenous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intravenous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intravenous: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.