Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “intravenous”

53 câu thật có từ intravenous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intravenous nghĩa là truyền tĩnh mạch. intravenous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: within or by means of a vein. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Nosocomial or community outbreaks have been occurred via direct access through intravenous catheters or subcutaneous injections.

    Các đợt bùng phát bệnh viện hoặc cộng đồng đã xảy ra thông qua đường tiếp cận trực tiếp thông qua ống thông tĩnh mạch hoặc tiêm dưới da.

    Từ trong câu: intravenous, community, outbreak, occur, via, direct, access, injection

    «WikiJournal Preprints/How to understand and manage Mucormycosis infections during Covid-19/ SARS-CoV-2/ novel coronavirus pandemic era in India & developing countries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280740 (bản sửa đổi 2590710). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Our experience has yielded a number of apparently successful results through systematic intensive intravenous salvarsan therapy.

    Từ trong câu: intravenous, experience, yield, number, apparently, successful, result, systematic

    Elmer Ernest Southard, Neurosyphilis. Nguồn: Project Gutenberg #63313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been frequently observed that a quantity of fluid enters the intestine during the intravenous injection of normal salt solution.

    Từ trong câu: intravenous, frequently, observe, quantity, fluid, enter, injection, normal

    John Bruce MacCallum, On the mechanism of the physiological action of the cathartics. Nguồn: Project Gutenberg #70308. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intravenous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • intravenous injection22 lần
  • intravenous infusion14 lần
  • intravenous antibiotics8 lần
  • intravenous fluids10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intravenous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intravenous trong kho câu?
Kho câu có 53 câu có từ intravenous hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intravenous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intravenous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intravenous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intravenous: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.