Câu tiếng Anh có từ “intravenous”
53 câu thật có từ intravenous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intravenous nghĩa là truyền tĩnh mạch. intravenous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: within or by means of a vein. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intravenous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He figured if Spiros could be gotten on intravenous plasma within the next fifteen minutes he might survive.
Từ trong câu: intravenous, figure, get, next, fifteen, minute, survive
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
To him we gave an intravenous injection of chenopodium undiluted.
Từ trong câu: intravenous, give, injection
S. M. Lambert, A Yankee doctor in paradise. Nguồn: Project Gutenberg #74693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Squatting behind it, he began tapping it slowly with the pestle, in perfect rhythm with the intravenous drip ... and waited.
Từ trong câu: intravenous, behind, begin, tap, slowly, perfect, rhythm, wait
Alan Edward Nourse, Rx. Nguồn: Project Gutenberg #60412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I prepped her and draped her for delivery and the Chief gave her intravenous demerol and a capsule of seconal.
Từ trong câu: intravenous, delivery, chief, give, capsule
Sam McClatchie, The last vial. Nguồn: Project Gutenberg #72589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He refused to undergo chemotherapy as he is afraid of intravenous cannulation.
Từ trong câu: chemotherapy, intravenous, refuse, undergo, afraid
«Motivation and emotion/Book/2022/Needle fear», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277351 (bản sửa đổi 2532052). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intravenous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intravenous injection | 22 lần |
| intravenous infusion | 14 lần |
| intravenous antibiotics | 8 lần |
| intravenous fluids | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intravenous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intravenous trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ intravenous hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intravenous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intravenous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intravenous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intravenous: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.