Câu tiếng Anh có từ “intravenous”
53 câu thật có từ intravenous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ intravenous
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There are two types of intravenous injections.
Từ trong câu: intravenous, type, injection
«Intravenous therapy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532261 (bản sửa đổi 10901353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, there are many disadvantages of intravenous injection.
Từ trong câu: injection, intravenous, however, many, disadvantage
«Structural Biochemistry/Routes of Drug Administration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280215 (bản sửa đổi 4603678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intravenous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intravenous injection | 22 lần |
| intravenous infusion | 14 lần |
| intravenous antibiotics | 8 lần |
| intravenous fluids | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intravenous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intravenous trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ intravenous hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intravenous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intravenous: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.