Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “intravenous”
53 câu thật có từ intravenous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intravenous nghĩa là truyền tĩnh mạch. intravenous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: within or by means of a vein. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intravenous
Vancomycin should not be taken as an oral medication, as it cannot be absorbed that way, but rather through an intravenous injection.
Từ trong câu: intravenous, take, oral, medication, can, absorb, way, rather
«Structural Biochemistry/Vancomycin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260148 (bản sửa đổi 4530774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intravenous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- intravenous injection22 lần
- intravenous infusion14 lần
- intravenous antibiotics8 lần
- intravenous fluids10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intravenous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intravenous trong kho câu?
- Kho câu có 53 câu có từ intravenous hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intravenous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intravenous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intravenous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intravenous: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.