E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “into”

64 câu thật có từ into hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: into nghĩa là vào trong, đi vào bên trong hoặc chuyển đổi sang trạng thái khác. into là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing movement or action with the result that someone or something becomes enclosed or surrounded by something else, or changes state. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Connected with him many interesting thoughts came into my mind.

    Từ trong câu: many, connect, interesting, think, interest, thought, come, him

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its politicians for half a century have graduated into public affairs through the common school of the saloon.

    Từ trong câu: politician, half, graduate, century, through, affair, saloon, public

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mingling with the rush of the wind and reverberations of thunder, a new sound, a new part now enters into the grand harmony.

    Từ trong câu: rush, enter, now, new, wind, grand, mingle, thunder

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No system has ever been devised better calculated to introduce corruption into our state government than the present method of regulating railroads by special laws.

    Từ trong câu: corruption, regulate, our, government, calculate, railroad, law, method

    Massachusetts. General Court. Committee on Railways and Canals, Minority Report of the Committee on Railways in Relation to the Hoosac Tunnel and the Railroads Leading Thereto With a bill to incorporate the State Board of Trustees of the Hoosac Tunnel Railroad; also the speech delivered by Hon. E. P. Carpenter in the Senate of Massachusetts, June 3, 1873, in support of the same. Nguồn: Project Gutenberg #40514. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng into

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • came into34.996 lần
  • went into30.280 lần
  • fell into21.266 lần
  • burst into19.309 lần
  • back into25.744 lần
  • got into21.632 lần
  • out into37.083 lần
  • into the room22.061 lần
  • go into26.192 lần
  • down into26.944 lần
  • put into19.377 lần
  • come into23.937 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ into

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ into trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ into hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ into xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ into gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ into?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ into: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.