Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “into”

263 câu thật có từ into hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: into nghĩa là vào trong, đi vào bên trong hoặc chuyển đổi sang trạng thái khác. into là một giới từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expressing movement or action with the result that someone or something becomes enclosed or surrounded by something else, or changes state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ into

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are his own two men pushing it back into its old quarters.

    Từ trong câu: back, push, into, quarter, man, old

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet, there were other marriages that he entered into purely out of affection.

    Từ trong câu: out, enter, purely, into, were, marriage, affection

    «The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 03», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316944 (bản sửa đổi 2763708). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When I went into this, I didn't understand that he was to see all of us and that there was murder on the ticket.

    Từ trong câu: this, us, all, into, murder, there, ticket, go

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a crash of broken boughs as it dived wildly down into the tangle of green.

    Từ trong câu: tangle, crash, dive, break, into, broken, wildly, green

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are a few outlying patches beyond this circle, but they need not here be taken into account.

    Từ trong câu: patch, circle, account, here, need, into, take, few

    Anonymous, Collins' Illustrated Guide to London and Neighbourhood Being a Concise Description of the Chief Places of Interest in the Metropolis, and the Best Modes of Obtaining Access to Them: with Information Relating to Railways, Omnibuses, Steamers, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #39379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng into

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
came into34.996 lần
went into30.280 lần
fell into21.266 lần
burst into19.309 lần
back into25.744 lần
got into21.632 lần
out into37.083 lần
into the room22.061 lần
go into26.192 lần
down into26.944 lần
put into19.377 lần
come into23.937 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ into

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ into trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ into hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ into xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ into gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ into?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ into: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.