Câu tiếng Anh có từ “instructor”
220 câu thật có từ instructor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instructor nghĩa là người hướng dẫn. instructor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is teaching. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instructor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Therefore, probably, most instructors of these arts had given too little attention to the holds.
Từ trong câu: instructor, therefore, probably, art, give, little, attention, hold
«Mixed martial arts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31326 (bản sửa đổi 10991443). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I guess I know something about horses," complained Porter, when the instructors had passed on.
Từ trong câu: instructor, guess, know, something, horse, complain, pass
Howard Roger Garis, Dick Hamilton's Football Team; Or, A Young Millionaire On The Gridiron. Nguồn: Project Gutenberg #41410. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These members had been apt students, who faithfully copied their instructors.
Từ trong câu: instructor, member, apt, student, faithfully, copy
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We sent our young men out as instructors to every nation of the federation, and the movement had reached colossal proportions before the Mahars discovered it.
Từ trong câu: instructor, nation, proportion, send, young, man, out, every
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been treated, therefore, to more than his share of schooling and drilling, but his instructors had not succeeded in mounting him upon stilts.
Từ trong câu: drill, instructor, mount, succeed, school, treat, therefore, share
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In chemistry, for example, her instructor was a man who had outlived any early illusions in regard to the superior conscientiousness of girls over boys.
Từ trong câu: outlive, chemistry, example, instructor, man, early, illusion, regard
Jean Webster, When Patty Went to College. Nguồn: Project Gutenberg #21639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng instructor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hubs instructor | 17 lần |
| contact the instructor | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instructor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instructor trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ instructor hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instructor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instructor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instructor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instructor: can và could (21 câu), Câu phủ định (17 câu), Tương lai với will (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.