Câu tiếng Anh có từ “instructor”
216 câu thật có từ instructor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instructor nghĩa là người hướng dẫn. instructor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is teaching. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instructor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
School has taught you that instructors should teach.
Từ trong câu: instructor, school, teach
«General Engineering Projects/Student Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155259 (bản sửa đổi 2190298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His writings were read throughout Germany, and to the rising generation Beda Weber has been an efficient instructor and director.
Từ trong câu: instructor, write, read, throughout, rise, generation, efficient, director
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But our task here is to see what preparation the leaders and instructors of these organizations have received, the time given and the attitude.
Từ trong câu: instructor, task, see, preparation, leader, organization, receive, time
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This has been stated repeatedly,--stated and believed in, not only by the ignorant Indian, but by his instructors, the monks of the missions.
Điều này đã được tuyên bố nhiều lần – được tuyên bố và tin tưởng, không chỉ bởi người Ấn Độ ngu dốt, mà còn bởi những người hướng dẫn của họ, những tu sĩ của các cơ quan truyền giáo.
Từ trong câu: instructor, state, repeatedly, believe, ignorant, monk, mission
Mayne Reid, Afloat in the Forest; Or, A Voyage among the Tree-Tops. Nguồn: Project Gutenberg #35213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The key to this is that the instructor or tutor has not read the papers.
Từ trong câu: tutor, key, instructor, read, paper
«Rhetoric and Composition/Collaborating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51373 (bản sửa đổi 4005854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Luckily, as spokesperson for this audience your instructor has given you a map of sorts -- the assignment sheet.
Từ trong câu: spokesperson, luckily, audience, instructor, give, map, sort, assignment
«Basic Writing/Invention», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110982 (bản sửa đổi 3552710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng instructor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hubs instructor | 17 lần |
| contact the instructor | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instructor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instructor trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ instructor hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instructor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instructor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instructor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instructor: can và could (21 câu), Câu phủ định (15 câu), may và might (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.