E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instructor”

217 câu thật có từ instructor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instructor nghĩa là người hướng dẫn. instructor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is teaching. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The town has an excellent graded public school with a high class of instructors, besides a number of private schools.

    Từ trong câu: instructor, town, excellent, grade, public, school, high, class

    Charles Alexander Stewart, A Virginia Village. Nguồn: Project Gutenberg #30054. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The "best public instructors" have, as yet, only fallen, in number sold, about a third, since this time last year.

    Từ trong câu: instructor, best, public, fall, number, sell, third, since

    William Cobbett, Rural Rides. Nguồn: Project Gutenberg #34238. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You take out your headphones and put the phone down when you hear the instructor begin talking.

    Từ trong câu: headphone, take, out, put, phone, down, hear, instructor

    «Survey of Communication Study/Chapter 8 - Mass Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211026 (bản sửa đổi 4621177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng instructor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hubs instructor17 lần
  • contact the instructor60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instructor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instructor trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ instructor hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instructor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instructor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 98 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instructor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instructor: can và could (21 câu), Câu phủ định (15 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.